YÊU CẦU BÁO GIÁ
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Trung tâm Y tế khu vực Đức Trọng có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu gói thầu hoá chất thông thường năm 2026 – 2027 của Trung tâm Y tế khu vực Đức Trọng với nội dung cụ thể như sau:
- Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
- 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế khu vực Đức Trọng.
- Thông tin liên hệ và cách thức tiếp nhận báo giá:
– Nhận trực tiếp tại: Khoa Dược – Trung tâm Y tế khu vực Đức Trọng.
– Địa chỉ: Số 44 Quốc Lộ 20, xã Đức Trọng , tỉnh Lâm Đồng
– Nhận qua mail: yteductrong.ld@gmail.com
- Thời hạn tiếp nhận báo giá: trước ngày 27 tháng 04 năm 2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
Đơn giá trên đã bao gồm thuế và chi phí vận chuyển, bàn giao.
- Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày báo giá.
- Nội dung yêu cầu báo giá:
| STT | Tên mặt hàng | Yêu cầu kỹ thuật | ĐVT | Số lượng |
| 1 | Gel điện tim | Gel điện tim được sử dụng trong các điện cực chuẩn đoán kỹ thuật số. -Đóng gói: 250ml/Chai | Chai | 100 |
| 2 | Gel siêu âm | Sử dụng trong kỹ thuật siêu âm y Thành phần: Nước, Carbomer, Glycerin, Sodium Benzoate. – Trong suốt, không màu hoặc màu xanh, không mùi. – pH: 6,5 – Tan trong nước. Can 5 lít | Can | 40 |
| 3 | Nước cất 2 lần | Nước cất 2 lần – Can 10 lít | Lít | 1.800 |
| 4 | Que thử xét nghiệm định tính HCG | Phát hiện định tính sự có mặt của hCG trong nước tiểu giúp cho việc chẩn đoán phát hiện thai sớm. Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu. Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: 99,5% | Test | 100 |
| 5 | Test Urease chẩn đoán H.Pylori | Test phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Test | 500 |
| 6 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế, ≥ 3,78 lít | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO -Thành phần chính ORTHO- PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 – 7.8, Benzotriazole 0,01%, có test thử. -Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian sử dụng dung dịch trong can đã mở nắp 75 ngày. – Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rus, nấm, trực khuẩn Lao – Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate). – Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485; CFS – Quy cách đóng gói: 3.78 lít/ can. – Xuất xứ: G7 | Can | 50 |
| 7 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme, ≥ 1 lít | -Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme, thành phần: protease subtilisin 0,5%, hiệu quả nhanh sau 1 phút. – ít bọt, pH trung tính: 7.8-8.8 ngăn không để lại tồn lưu, giúp dụng cụ được khử khuẩn hiệu quả, hương bạc hà dễ chịu, át được mùi của dụng cụ bẩn, không gây ăn mòn dụng cụ – Đi sâu và làm sạch các vị trí khó tiếp cận như các khe ống nội soi, đổng thời làm sạch hiệu quả các chất béo và mỡ. – Tương thích với nhiều loại dụng cụ vật liệu phi kim loại như silicone, E® Cao su EPDM, PTFE, polyurethane, cao su viton và các vật liệu kim loại như thép không gỉ E® thép 304-2B, thép không gỉ 410, thép không gỉ 420 và nhôm anodized. – Đạt các tiêu chuẩn : EC, ISO, CFS – Xuất xứ: G7 | Chai | 30 |
| 8 | Viên nén khử khuẩn | Viên sủi khử khuẩn, thành phần 2,5g Troclosense Sodium – Dạng viên sủi tan nhanh trong nước, dùng khử khuẩn bề mặt, đồ vải, diệt vi khuẩn gram âm & gram dương Hoạt động hiệu quả kể cả khi có sự hiện diện chất hữu cơ, pH 6.2 – 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24%. trọng lượng 1 viên – Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485, Xuất xứ: Châu Âu | Viên | 10.000 |
| 9 | Gel bôi trơn | PURIFIED WATER 79.66% GLYCEROL 17% NATROSOL 250 H 2.3% GLUCONO DELTA LACTONE USP 0.5% CHLORHEXIDINE GLUCONATE 20% 0.25% METHYL PARABEN 0.2% SODIUM HYDROXIDE, NF 0.09% | Tuýp | 10 |
| 10 | Dầu sả | Dầu sả có màu vàng chanh, có mùi thơm, đạt nồng độ theo kiểm nghiệm | Lít | 80 |
| 11 | Axit dùng trong trám răng | Dùng để bôi lên bề mặt men răng trước khi đặt vật liệu phục hình; rửa các bề mặt sứ, kim loại và composite trước khi bôi adhensive. Tube/5ml | Lọ | 5 |
| 12 | Vật liệu trám răng bít ống tủy | Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tuỷ. Lọ/10g | Lọ | 1 |
| 13 | Dầu bôi trơn tay khoan | Đóng gói: chai 550ml Phù hợp với tất cả các loại tay khoan nha khoa và motor hơi | Chai | 1 |
| 14 | Keo dán nha khoa | Keo dán một thành phần, xoi mòn với acid (total-etch), với độ bền dán cao. Dán tuyệt vời trên men và ngà. Keo dán nền ethanol/nước. Chai nhỏ giọt độc đáo, dễ sử dụng, cho phép nhìn thấy một cách chính xác lượng keo còn lại trong chai. Nắp đóng an toàn, hạn chế tối thiểu sự bay hơi | Lọ | 3 |
| 15 | Composite đặc các màu | Là vật liệu composite quang trùng hợp, mang lại những lợi thế đáng kể về tính thẩm mỹ, khả năng đánh bóng, khả năng chống mài mòn và độ bền gãy | Tube | 40 |
| 16 | Sò đánh bóng | Là bột đánh bóng sau cạo vôi, mùi vị tuyệt vời với nhiều hương, mịn, dùng loại bỏ mảng bán. Hộp / 200 viên | Cái | 200 |
| 17 | Vật liệu sát trùng ống tủy | Sát trùng tủy bị nhiễm trùng nặng, các trường hợp răng bị hư và chết tủy. Lọ/15ml | Lọ | 1 |
| 18 | Eugenol | Thành phần là dầu Eugenol dùng phối trộn với oxid kẽm làm giảm đau trong thủ thuật nha khoa, Lọ/30ml | Lọ | 7 |
| 19 | Xi măng gắn cầu mão | Tăng cường phóng thích Fluoride,vật liệu trám glass ionomer cản quang dành cho răng, Hộp/15g+8ml | Hộp | 15 |
| 20 | Gel bôi trơn ống tủy | Dung dịch hòa tan trong nước chứa EDTA 17% và Carbamide Peroxide 10% dùng để rửa ống tủy, Tuýp/3g | Tube | 3 |
| 21 | Kẽm oxyd | Không chứa thạch tín, là oxide kẽm nguyên chất dùng trám tạm. Lọ/110g | Lọ | 5 |
| 22 | Que thử đường huyết | Test: Sử dụng Men GOD, Công nghệ cảm biến sinh học, – Que test 8 điện cực bằng bạc, Công nghệ ” No coding”, – Đóng gói từng test rời, mỗi túi đựng que thử có chứa chất làm khô – Loại bỏ sự ảnh hưởng của Hematocrit – Giới hạn hematocrite (dải HCT) 20-70%. đo chính xác được cho trẻ sơ sinh, phụ nữ mang thai và những người bị chứng thiếu máu – Có dung dịch kiểm chuẩn với 3 mức (thấp, trung bình và cao) – Mỗi que thử chứa các hóa chất phản ứng: Glucose oxidase <25 IU, Mediator <300 μg. – Lượng máu sử dụng rất ít chỉ 0,5 μL – Kết quả chuẩn sau 5 giây, – Cảnh báo hạ đường huyết (hypo warming), – Đánh dấu trước ăn và sau ăn – Độ chính xác ≥ 98.8 % , kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn YSI plasma theo protocol của EN ISO 15197_2015. – Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016, EC. . Kim: – Thiết kế để phù hợp với hầu hết các thiết bị lấy máu – Mũi kim được vát 3 mặt cắt, cắt chính xác cho trải nghiệm thoải mái hơn – Thiết kế xoắn để dễ dàng thao tác – Tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma để sử dụng an toàn – Có sẵn trong nhiều kích cỡ để thoải mái hơn – 26G, 28G, 30G, 31G và 33G. Đặt máy cho TTYT sử dụng khi trúng thầu. | Bộ | 4.000 |
| 23 | Cồn 70 độ | Cồn 70 độ, Can 30 lít | Lít | 1.500 |
| 24 | Test chỉ thị hoá học kiểm soát gói dụng cụ 1243A | Chỉ thị hoá học dùng để kiểm soát đánh giá hiệu quả tiệt khuẩn bên trong gói. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121°C -132°C. Kích thước (5,1 cm x 1,9 cm) | Test | 500 |
| 25 | Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế THA DECONENZYME | Thành phần: Didecyldimethylammonium chloride 15% (w/w); Chlorhexidine Digluconate 1% (w/w); Các enzyme (Protease, Lipase, Amylase); và chất hoạt động bề mặt nonionic; chất ức chế ăn mòn và các chất phụ gia vừa đủ 100%. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 | Lít | 95 |
| Tổng cộng: 25 khoản |
Trân trọng./.








