PHỤ LỤC
DANH SÁCH NGƯỜI HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
(Ban hành kèm theo bản công bố số: 1165 /TTYT ngày 21 tháng 08 năm 2026 của TTYT khu vực Đức Trọng)
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | CCHN | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Ngày cấp CCHN | Nơi cấp CCHN | Chịu trách nhiệm hướng dẫn | Đối tượng hướng dẫn thực hành |
| 1 | Lê Khắc Thảo | BSCKII CTCH | 000206/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 614/QĐ-SYT ngày 03/10/2017 | Xquang, siêu âm, PVHĐCMBS: Chuyên khoaCTCH, đa khoa | 07/12/2012 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Ngoại | Bác sĩ, Y sĩ |
| 2 | Hồ Thị Bạch Tuyết | BSCKII Nhi khoa | 000060/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 300/QĐ-SYT ngày 10/05/2017 | Khám chữa bệnh nội khoa, PVHĐCMBS: Chuyên khoa Nhi | 01/11/2012 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Nội, Hồi sức, Nhi. | Bác sĩ, Y sĩ |
| 3 | Trần Sơn Hà | BSCKI ngoại khoa | 0002891/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 535/QĐ-SYT ngày 30/05/2018 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, PVHĐCMBS: Chuyên khoa Ngoại | 20/07/2015 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Ngoại | Bác sĩ, Y sĩ |
| 4 | Nguyễn Thị Hà | BSCKI sản phụ khoa | 0001379/LĐ-CCHN | Khám chữa bệnh Sản Phụ khoa | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Sản phụ khoa | Bác sĩ, Y sĩ, Hộ sinh |
| 5 | Võ Minh Hoàng | BSCKI sản phụ khoa | 004169/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 1154/QĐ-SYT ngày 08/09/2023 | Khám chữa bệnh đa khoa, PVHĐCMBS: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa | 06/06/2019 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Sản phụ khoa | Bác sĩ, Y sĩ, Hộ sinh |
| 6 | Võ Khánh Dương | BSCKI Sản phụ khoa | 004357/LĐ-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh Sản phụ khoa | 28/04/2020 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Sản phụ khoa | Bác sĩ, Y sĩ, Hộ sinh |
| 7 | Lục Thanh Thuý Nga | Bác sỹ đa khoa | 003543/LĐ-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | 08/08/2017 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Ngoại | Bác sĩ, Y sĩ |
| 8 | Pang Tiêng Bích Ngọc | Bác sỹ CKI HSCC | 004401/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 621/QĐ-SYT ngày 28/05/2025 | Khám chữa bệnh đa khoa; PVHĐCM BS: chuyên khoa HSCC | 03/07/2020 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Nội, Nhi, Hồi sức | Bác sĩ, Y sĩ, Kĩ thuật XN Y học |
| 9 | Trần Minh Nghĩa | Bác sỹ đa khoa | 0002302/LĐ-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | 10/11/2014 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Nội, Nhi, Hồi Sức | Bác sĩ, Y sĩ |
| 10 | Nguyễn Thị Thu Thuỷ | BSCKI Nội khoa | 000081/LĐ-CCHN | Khám, chữa bệnh Nội khoa | 01/11/2012 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Nội, Hồi Sức | Bác sĩ, Y sĩ |
| 11 | Trần Xuân Trường | BS CKI CTCH | 0002217/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 612/QĐ-SYT ngày 03/10/2017 | Khám, chữa bệnh đa khoa; PVHĐCM BS: chuyên khoa CTCH | 10/11/2014 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Ngoại | Bác sĩ, Y sĩ |
| 12 | Trương Minh Thức | Bác sỹ đa khoa | 003149/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 672/QĐ-SYT ngày 07/05/2019 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, PVHĐCM BS: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng | 30/06/2016 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Nội, Ngoại, Nhi, Tai Mũi Họng | Bác sĩ, Y sĩ |
| 13 | Lương Thị Thuý Hằng | BS CKI RHM | 000281/LĐ-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa RHM | 01/10/2012 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Bác sĩ, Y sĩ |
| 14 | Ngô Thị Cẩm Tú | BS Đa khoa, CKI Nhãn khoa | 004399/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 987/QĐ-SYT ngày 31/7/2023 | Khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa, PVHĐCM BS: chuyên khoa Mắt | 03/07/2020 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Nội, Nhi, Hồi sức, Mắt | Bác sĩ, Y sĩ |
| 15 | Đỗ Tiến Huân | BSCKI Nhi khoa | 003158/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 536/QĐ-SYT ngày 30/05/2018 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, PVHĐCM BS: chuyên khoa Nhi | 30/06/2016 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Nội, Nhi, Hồi sức | Bác sĩ, Y sĩ |
| 16 | Nguyễn Chánh Phương | BSCKI Nhi Khoa | 000182/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 538/QĐ-SYT ngày 30/05/2018 | Khám bệnh, chữa bệnh Tai mũi họng, PVHĐCM BS: chuyên khoa Nhi | 07/12/2012 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Nhi, Tai Mũi Họng | Bác sĩ, Y sĩ |
| 17 | Kră Jẵn Sa Min | BSCKI Nhi Khoa | 003369/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 830/QĐ-SYT ngày 31/05/2026 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, PVHĐCM BS: chuyên khoa Nhi khoa | 18/04/2017 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Nội, Nhi, Hồi sức | Bác sĩ, Y sĩ, Kĩ thuật XN Y học |
| 18 | Từ Thị Hồng Ly | BS YHCT | 004128/LĐ-CCHN
| Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | 07/05/2019 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Y học cổ truyền | Bác sĩ YHCT, Y sĩ YHCT |
| 19 | Đào Thị Thanh Tuyền | BS YHCT | 003965/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 877/QĐ-SYT ngày 09/09/2020 | khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT PVHĐCM BS: khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng | 08/10/2018 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Y học cổ truyền, Phục hồi chức năng | Bác sĩ YHCT, Y sĩ YHCT, Kĩ thuật phục hồi chức năng |
| 20 | Võ Minh Việt | BS YHCT | 0002232/LĐ-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | 11/11/2020 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Y học cổ truyền | Bác sĩ YHCT, Y sĩ YHCT |
| 21 | Võ Ngọc Thạch | Bác sỹ đa khoa | 0002216/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 301/QĐ-SYT ngày 18/01/2019 | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, PVHĐCM BS: chuyên khoa CĐHA | 10/11/2014 | Lâm Đồng | Chuyên khoa CĐHA | Bác sĩ, Y sĩ, kĩ thuật hình ảnh y học |
| 22 | Trần Ngọc Tiến | BSCKI CĐHA | 003168/LĐ-CCHN; QĐ BS PVHĐCM: 302/QĐ-SYT ngày 18/01/2019 | BS khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, PVHĐCM BS: chyên khoa CĐHA | 30/062016 | Lâm Đồng | chuyên khoa CĐHA | Bác sĩ, Y sĩ, kĩ thuật hình ảnh y học |
| 23 | Rơ Nai K’ Hương | Bác sỹ đa khoa | 003491/LĐ-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 19/06/2017 | Lâm Đồng | Chuyên khoa Nội, Nhi, hồi sức | Bác sĩ, Y sĩ |
| 26 | Lê Trương Ngọc Phương | Cử nhân hộ sinh | 0002304/LĐ-CCHN
| Hộ sinh viên | 10/11/2014 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật Hộ sinh theo Phục lục XIII của thông tư 32 | Hộ sinh |
| 27 | Nguyễn Thị Phương Dung | Cử nhân hộ sinh | 001356/LĐ-CCHN
| Hộ sinh viên | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật Hộ sinh theo Phục lục XIII của thông tư 32 | Hộ sinh |
| 28 | Đỗ Thị Thu Hương | Cử nhân hộ sinh | 0002270/LĐ-CCHN
| Hộ sinh viên | 10/11/2014 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật Hộ sinh theo Phục lục XIII của thông tư 32 | Hộ sinh |
| 29 | Lê Thị Quyên | Hộ sinh CĐ | 001352/LĐ-CCHN
| Hộ sinh viên | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật Hộ sinh theo Phục lục XIII của thông tư 32 | Hộ sinh |
| 30 | Nguyễn Thị Hải | Hộ sinh CĐ | 001357/LĐ-CCHN
| Hộ sinh viên | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật Hộ sinh theo Phục lục XIII của thông tư 32 | Hộ sinh |
| 31 | Trần Quân | Cử nhân điều dưỡng | 001184/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 25/11/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 32 | Nguyễn Thị Hồng Xuân | Cử nhân điều dưỡng | 004267/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 30/10/2019 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 33 | Phạm Kim Oanh | Cử nhân điều dưỡng | 003147/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 30/6/2016 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 34 | Trương Thị Minh Tâm | Điều dưỡng CĐ | 001361/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 35 | Tiêu Phạm Chi Bâng | Cử nhân điều dưỡng | 001371/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 36 | Nguyễn Thị Tâm | Cử nhân điều dưỡng | 0004755/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 23/5/2022 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 37 | Nguyễn Thị Huệ | Điều dưỡng CĐ | 001370/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 38 | Trần Thị Minh | Điều dưỡng CĐ | 001362/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 39 | Nguyễn Thị Thanh Hương | Cử nhân điều dưỡng | 001374/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 40 | Lê Thị Hồng Thắm | Cử nhân điều dưỡng | 001368/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 41 | Phạm Thị Xuyến | Điều dưỡng CĐ | 003192/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 20/09/2016 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 42 | Lê Thị Bích Phượng | Điều dưỡng CĐ | 001190/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 25/11/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 43 | Vũ Thị Thanh Thuỳ | Cử nhân điều dưỡng | 003673/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 29/12/2017 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 44 | Nguyễn Thị Quế | Cử nhân điều dưỡng | 001365/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 30/12/2013 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 45 | Lý Thanh Thiệp | Cử nhân điều dưỡng | 003668/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 29/12/2017 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 46 | Phạm Thị Thanh Mai | Cử nhân điều dưỡng | 0002245/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 10/11/2014 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 47 | Ma Dẽo | Cử nhân điều dưỡng | 003281/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 14/11/2016 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 48 | Đào Thị Thu Hồng | Cử nhân điều dưỡng | 0000968/ĐNO-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 14/10/2014 | Đắk Nông | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 49 | Đinh Thị Hằng | Cử nhân điều dưỡng | 0002008/LĐ-CCHN | Điều dưỡng, thực hiện theo thông tư số 26/2015/TTLT BYT-BNV ngày 07/10/2015 | 31/3/2014 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật điều dưỡng theo Phục lục XII của thông tư 32 | Điều dưỡng |
| 50 | Trương Quốc Nam | Kỹ thuật viên ĐH | 0002300/ LĐ-CCHN | Vật lý trị liệu | 10/11/2014 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật PHCN theo Phục lục XIV của thông tư 32 | Kỹ thuật phục hồi chức năng |
| 51 | Hồ Thuỵ Thảo Nguyên | Kỹ thuật viên ĐH; CKI YTCC | 003374/LĐ-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 18/04/2017 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật xét nghiệm theo Phục lục XIV của thông tư 32 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học |
| 52 | Ngô Thị Ánh Tuyết | Kỹ thuật viên ĐH | 0022936/HCM-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 14/07/2014 | TP Hồ Chí Minh | Các kỹ thuật xét nghiệm theo Phục lục XIV của thông tư 32 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học |
| 53 | Đặng Thị Thanh Hiền | Kỹ thuật viên ĐH | 0002890/LĐ-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 20/07/2015 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật xét nghiệm theo Phục lục XIV của thông tư 32 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học |
| 54 | Lê Huy Quân | Kỹ thuật viên CĐ | 004295/LĐ-CCHN | Chẩn đoán hình ảnh | 07/01/2020 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật hình ảnh theo Phục lục XIV của thông tư 32 | Kỹ thuật hình ảnh Y học |
| 55 | Kiều Văn Chiến | Kỹ thuật viên CĐ | 003159/LĐ-CCHN | X Quang | 30/06/2016 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật hình ảnh theo Phục lục XIV của thông tư 32 | Kỹ thuật hình ảnh Y học |
| 56 | Vũ Văn Chung | Kỹ thuật viên CĐ | 003156/LĐ-CCHN | X Quang | 30/6/2016 | Lâm Đồng | Các kỹ thuật hình ảnh theo Phục lục XIV của thông tư 32 | Kỹ thuật hình ảnh Y học |
| 57 | Nguyễn Ngọc Thanh Hương | Dược sĩ CKI | 1338/CCHN-D-SYT-LĐ | Bán lẻ thuốc | 31/05/2018 | Lâm Đồng | Dược | Dược sĩ |
| 58 | Huỳnh Thị Ngọc Mai | Dược sĩ Đại học | 2835/HCM-CCHND | Bán lẻ thuốc | 19/08/2014 | TP Hồ Chí Minh | Dược | Dược sĩ |
| 59 | Đèo Thuỵ Phương Uyên | Dược sĩ Đại học | 1506/CCHN-D-SYT-LĐ | Bán lẻ thuốc | 30/07/2020 | Lâm Đồng | Dược | Dược sĩ |
| 60 | Trần Thị Ngọc Quí | Dược sĩ Đại học | 1425/CCHN-D-SYT-LĐ | Bán lẻ thuốc | 28/02/2020 | Lâm Đồng | Dược | Dược sĩ |









